打露布

đả lộ bố

Hán Việt: đả lộ bố

Tổng quan

ĐẢ LỘ BỐ Thiền lâm phương ngữ. Dùng lời nói để giải thích về Tổ sư thiền. Hàm nghĩa chê bai. Lộ bố là lời nói. Khai thị Long Tri tạng trong VNNL q.14 ghi: 有祖已來。唯務單傳直指。不喜帶水拕泥打露布列窠窟鈍置人。蓋釋迦老子。三百餘會對機設教。立世垂範太段周遮。是故最後徑截省要接最上機 Có những vị tổ sư từ trước đến nay chỉ quyết phải đan truyền trực chỉ, chẳng thích quến sình ủng nước, sa vào ngôn ngữ để giải thích Tổ sư thiền, bị xếp vào hang ổ giày vò người. B…

Cấu tạo: (đả) + (lộ) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ LỘ BỐ Thiền lâm phương ngữ. Dùng lời nói để giải thích về Tổ sư thiền. Hàm nghĩa chê bai. Lộ bố là lời nói. Khai thị Long Tri tạng trong VNNL q.14 ghi: 有祖已來。唯務單傳直指。不喜帶水拕泥打露布列窠窟鈍置人。蓋釋迦老子。三百餘會對機設教。立世垂範太段周遮。是故最後徑截省要接最上機 Có những vị tổ sư từ trước đến nay chỉ quyết phải đan truyền…