打頦歌 dǎ kē gē · đả hài ca Hán Việt: đả hài ca · Pinyin: dǎ kē gē Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 頦 (hài) + 歌 (ca)Pinyindǎ kē gēHán Việtđả hài caCấu tạo打 + 頦 + 歌 · đả + hài + ca nghĩa thành phần: đả + hài + ca Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷而牙齒打顫所發的響聲。元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「僧住將手心兒搓,賽娘把指尖兒呵,凍的他戰篤速打頦歌。」也作「打孩歌」。