頦

kēhàiNôm cai

Hán Việt: hài · Pinyin: kē · Nôm: cai

Tổng quan

Dưới cằm

靛頦兒 · 下巴頦兒 · 頦頤 · 頦頰 · 頦頷 · 抬頦 · 腦頦 · 頤頦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkē
Hán Việthài
Âm Nômcai
Quảng Đônghaai4
Mân Namhâi
Nhật BảnAGO
Hàn Quốc해
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổghai
Phản thiết古亥切
Thanh mẫu見
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dưới cằm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cai cai (cái cằm) [Eng: chin]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「下巴頦」條。

Eng

  • CC-CEDICT chin
  • CC-CEDICT (used in bird names) throat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸來切【韻會】何開切,𠀤音孩。【玉篇】頤下。【韓愈·記夢詩】我手承頦時拄座。 又【集韻】下攺切,音亥。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤柯開切,音該。【博雅】醜也。 又【廣韻】古亥切【集韻】已亥切,𠀤音攺。義同。 又【集韻】頰頦也。

Thuyết Văn

醜也。 从𩑋。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅同。篇、韵云。頤下。非許義。 戶來切。一部。按廣雅柯開切。

【頦】 (hài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Nghĩa: xú (Xấu. Tục dùng làm mộ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䪱 · 𦝣 · 颏 · 颏 · 颏