打頭炮
đả đầu pháo
Hán Việt: đả đầu pháo · Pinyin: dǎ tóu pào
Tổng quan
bắn phát đầu: nói trước/phát biểu trước/hành động trước/làm trước
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn phát đầu: nói trước/phát biểu trước/hành động trước/làm trước
- Cihui 1. bắn phát đầu。開第一炮。 2. nói trước; phát biểu trước。率先說話。 3. hành động trước; làm trước。率先行動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻首先發言。
Eng
- Cihui 打頭炮 ǎ tóupào v.o. 1. fire the first shot 2. be first to speak/act