打頭陣

dǎ tóu zhèn đả đầu trận

Hán Việt: đả đầu trận · Pinyin: dǎ tóu zhèn

Tổng quan

xung phong: đi đầu làm trước

Cấu tạo: (đả) + (đầu) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung phong: đi đầu làm trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喻處事積極,在前面帶頭做。如:「讓那些人先去打頭陣,我們再跟著加入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在先头作战; 比喻临事当先。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在先头作战。 2.比喻临事当先。

Eng

  • CC-CEDICT to take the lead
  • Cihui to take the lead
  • Cihui 打頭陣 ǎ tóuzhèn* v.o. fight in the van; take the lead