打飽嗝

Tổng quan

(từ lóng) sự ợ, (từ lóng) ợ, (như) bur

Cấu tạo: (đả) + (bão) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) sự ợ, (từ lóng) ợ, (như) bur

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因噎氣或吃得太飽,以致橫膈膜作不隨意的間歇性吸氣收縮,引起聲門間歇性的急遽關閉,而發出特殊聲音,稱為「打飽嗝」。也稱為「打嗝」。