嗝

géNôm cách

Pinyin: gé · Nôm: cách

Tổng quan

nấc

嗝屁 · 嗝儿屁 · 噎嗝 · 打嗝 · 飽嗝 · 饱嗝 · 打嗝儿 · 打饱嗝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingé
Âm Nômcách
Quảng Đônggaak3
Mân Namkeh
Nhật BảnSHAKURI
Hàn QuốcKYEK
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổkrek
Phản thiết古核切
Thanh mẫu見
Vận麥
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cách ể cách (ung thư thực quản) [Eng: oesophagus cancer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 因噎氣或吃得太飽,胃中氣體從口中逆出所發出的聲音。如:「打嗝」、「打飽嗝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗝〈动〉 (形声。从口,鬲声。本义禽鸟鸣声) 同本义 嗝,雉鸣也。--《玉篇》 嗝,鸡鸣。--《字汇》 又如嗝报(鸡鸣报晓) 气逆作声 嗝gé嗝儿。 ①胃里的气体从嘴里出来时发出的声音打饱~。 ②膈膜痉挛,气体冲过声带而发出强音打~儿。

Eng

  • CC-CEDICT hiccup, belch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古核切【集韻】各核切,𠀤音隔。【玉篇】雉鳴也。【集韻】與㗆同。 又【新語·資執篇】窮澤之民,據犁嗝報之士,或懷不羈之才。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư