打饑荒
đả cơ hoang
Hán Việt: đả cơ hoang · Pinyin: dǎ jī huāng
Tổng quan
nghèo túng: đói kém nợ nần
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo túng: đói kém nợ nần
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"打饥荒"。
Eng
- Cihui 打飢荒 ǎ jīhuang v.o. <coll.> 1. quarrel; wrangle 2. borrow money; go into debt