打高空
đả cao không
Hán Việt: đả cao không
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指高蹈虛妄,不切實際的處事態度或言談內容。如:「他這種好高騖遠的處事態度,不免遭到打高空之譏。」
Eng
- Cihui 打高空 ǎ gāokōng v.o. 1. make grandiose but impractical plans 2. embellish narrative/rumors