打魚

dǎ yú đả ngư

Hán Việt: đả ngư · Pinyin: dǎ yú

Tổng quan

đánh bắt cá đánh cá; bắt cá。捕魚。

Cấu tạo: (đả) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bắt cá đánh cá; bắt cá。捕魚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕魚。如:「住在海邊的人家,幾乎世世代代都靠打魚為生。」宋.汪元量〈湖州歌〉九八首之一七:「手中明鏡拋船上,半揭篷窗看打魚。」《水滸傳》第一五回:「小生短見,假如你們怨恨打魚不得,也去那里撞籌,卻不是好。」

Eng

  • CC-CEDICT to fish
  • Cihui to fish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捕鱼 · 网鱼