打雞血

dǎ jī xuè đả kê huyết

Hán Việt: đả kê huyết · Pinyin: dǎ jī xuè

Tổng quan

nghĩa đen: tiêm máu gà | (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)

Cấu tạo: (đả) + (kê) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tiêm máu gà | (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)

Eng

  • CC-CEDICT lit. to inject chicken blood|(coll.) extremely excited or energetic (often used mockingly)
  • Cihui lit. to inject chicken blood; (coll.) extremely excited or energetic (often used mockingly)