打點滴

dǎ diǎn dī đả điểm tích

Hán Việt: đả điểm tích · Pinyin: dǎ diǎn dī

Tổng quan

truyền dịch

Cấu tạo: (đả) + (điểm) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền dịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將輸注液以慢速注入靜脈血管的注射方式。如:「他如果再無法進食,恐怕就要送醫院打點滴補充營養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 静脉点注的通称,利用输液装置把葡萄糖溶液、生理盐水、药物等通过静脉缓缓地输入病人体内。

Eng

  • CC-CEDICT to put sb on an intravenous drip
  • Cihui 打點滴 ǎ diǎndī v.o. <med.> have an intravenous drip