托人情
thác nhân tình
Hán Việt: thác nhân tình · Pinyin: tuō rén qíng
Tổng quan
phiền ai làm việc gì
1.请别人代为说情。
請人代為說情。也作「托情」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ ai làm việc gì: phiền ai làm việc gì
- Tần suất từ phiền ai làm việc gì
- Biên soạn 托人情 uō rénqíng v.o. ask an influential person's help
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.请别人代为说情。
Eng
- Cihui 托人情 uō rénqíng v.o. ask an influential person's help
- Tần suất từ 托人情 uō rénqíng v.o. ask an influential person's help