托付

tuō fùthác phó

Hán Việt: thác phó · Pinyin: tuō fù

Tổng quan

ủy thác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.委托; 交付。 2.犹嘱咐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請託交付。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「恐託付不效,以傷先帝之明。」《老殘遊記二編》第五回:「泰安縣裡家人知道不妥,忙向老姑子託付了幾句,飛也似的下山去了。」

Cấu tạo: 託 (thác) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao phó
  • VietPhrases giao phó; ký gởi
  • Tần suất từ ủy thác; thác phó: phó thác/giao phó/ký gởi; giao phó; ký gởi
  • Biên soạn 托付 tuōfù* v. entrust; commit sth. to sb.'s care

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.委托; 交付。 2.犹嘱咐。
  • Kaggle Zh-Vi comit

Eng

  • Cihui to entrust
  • Tần suất từ 托付 tuōfù* v. entrust; commit sth. to sb.'s care , Wǒ bǎ háizi ∼ gěile wó māma. I've entrusted my child to my mother's care., , ►See also tuōfu

Đức

  • Handedict anvertrauen, in Verwahrung geben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交托 · 嘱托 · 委托