託福

tuō fú thác phúc

Hán Việt: thác phúc · Pinyin: tuō fú

Tổng quan

TOEFL | Kỳ thi tiếng Anh như một ngoại ngữ | (cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)

Cấu tạo: (thác) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TOEFL | Kỳ thi tiếng Anh như một ngoại ngữ | (cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依托別人的福氣,使自己幸運。常用於回話時的謙詞。《官話指南.卷一.應對須知》:「『您這一向貴恙都好了麼?』『托福都好了。』」也作「託福」、「託庇」。 2.一種針對非英語系國家有意至美國留學所舉行的英語能力測驗。為英語Test of English as a Foreign Language縮寫TOEFL的音譯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套语。谓依赖别人的褔气使自己幸运。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客套语。谓依赖别人的褔气使自己幸运。

Eng

  • CC-CEDICT TOEFL|Test of English as a Foreign Language
  • CC-CEDICT (old) thanks to your lucky influence (polite reply to health inquiries)
  • Cihui TOEFL; Test of English as a Foreign Language

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

托庇