託身
thác thân
Hán Việt: thác thân · Pinyin: tuō shēn
Tổng quan
nương nhờ: nhờ cậy/nhờ vả
Nghĩa
Việt
- Cihui nương nhờ: nhờ cậy/nhờ vả
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寄身;安身; 犹托生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寄身;安身。 2.犹托生。
Eng
- Cihui 托身 tuōshēn v.o. 1. find a place to live in or work in 2. seek a living 3. entrust oneself to