託門子

tuō mén zi thác môn tử

Hán Việt: thác môn tử · Pinyin: tuō mén zi

Tổng quan

cầu thân: cầu xin giúp đỡ

Cấu tạo: (thác) + (môn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu thân: cầu xin giúp đỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为达到某种目的而找门路托人帮助办事或代为求情:~,拉关系。

Eng

  • Cihui 托門子 uō ménzi v.o. <coll.> ask the help of sb. influential