扣帽子

kòu mào zǐ khấu mạo tử

Hán Việt: khấu mạo tử · Pinyin: kòu mào zǐ

Tổng quan

gán cho ai đó nhãn không công bằng | từ quyền lực

Cấu tạo: (khấu) + (mạo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gán cho ai đó nhãn không công bằng | từ quyền lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對人或事未經過詳細的調查與分析,就輕率的冠以某種罪名。如:「凡事要小心求證,不要亂扣帽子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把不好的名目硬加在人头上。

Eng

  • CC-CEDICT to tag sb with unfair label|power word
  • Cihui to tag sb with unfair label; power word