扣问

kòu wènkhấu vấn

Hán Việt: khấu vấn · Pinyin: kòu wèn

Tổng quan

(văn học) tra hỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.询问; 讨教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請問、求教。宋.魏了翁〈跋楊司理德輔之父紀問辯曆〉:「後生初學,哆然自是,恥於扣問者,視此亦可以少警矣。」

Cấu tạo: 扣 (khấu) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi
  • Cihui chất vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請問、求教。宋.魏了翁〈跋楊司理德輔之父紀問辯曆〉:「後生初學,哆然自是,恥於扣問者,視此亦可以少警矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.询问; 讨教。

Eng

  • Cihui (literary) to inquire/to ask/question

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

询问