詢問

xún wèn tuân vấn

Hán Việt: tuân vấn · Pinyin: xún wèn

Tổng quan

hỏi thông tin trưng cầu ý kiến; hỏi thăm; hỏi dò。徵求意見;打聽。

Cấu tạo: (tuân) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi thông tin trưng cầu ý kiến; hỏi thăm; hỏi dò。徵求意見;打聽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諮詢查問。《後漢書.卷二十五.劉寬傳》:「時京師地震,特見詢問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征求意见;打听:他用~的目光望着大家|向经理~公司的情况。

Eng

  • CC-CEDICT to inquire
  • Cihui to inquire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扣问

Từ trái nghĩa

答复 · 解答