执意

zhí yìchấp ý

Hán Việt: chấp ý · Pinyin: zhí yì

Tổng quan

khăng khăng; nguây nguẩy. 執意要去 khăng khăng đòi đi 執意不肯 khăng khăng không chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

坚持自己的意见、主张执意不从, 执意要走, 张鸾见他十分执意,心虽不乐,口中只得应允。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅持自己的意見。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「安石性強忮,遇事無可否,自信所見,執意不回。」《紅樓夢》第六二回:「彩雲見如此,急的發身賭誓至於哭了,百般解說。賈環執意不信。」

Cấu tạo: 執 (chấp) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chấp ý: cố ý/khăng khăng/nguây nguẩy; khăng khăng; nguây nguẩy
  • Biên soạn 執意 zhíyì v. 1. insist on; be bent on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅持自己的意見。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「安石性強忮,遇事無可否,自信所見,執意不回。」《紅樓夢》第六二回:「彩雲見如此,急的發身賭誓至於哭了,百般解說。賈環執意不信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚持自己的意见、主张执意不从, 执意要走, 张鸾见他十分执意,心虽不乐,口中只得应允。

Eng

  • Cihui to be determined to; to insist on
  • Tần suất từ 執意 zhíyì v. 1. insist on; be bent on , Tā ∼ yào qù. She insists on going. 2. hold to one's opinion

Đức

  • Handedict entschlossen sein etw. zu tun, bestehen auf

other

  • Nguồn khác Giữ vững ý riêng, không chịu nghe ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚决