执掌

zhí zhǎngchấp chưởng

Hán Việt: chấp chưởng · Pinyin: zhí zhǎng

Tổng quan

nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng. nắm quyền chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.掌管; 掌握。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌管、管理。元.戴善甫《翫江亭》第三折:「偌大的個家當,俺娘女每怎生執掌的住。」

Cấu tạo: 執 (chấp) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nắm giữ; quản lý; trông coi; giữ; chấp chưởng: chấp chưởng/nắm giữ/quản lý/trông coi/giữ
  • Biên soạn 執掌 zhízhǎng v. wield; be in control of; direct; control; manage; superintend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌管、管理。元.戴善甫《翫江亭》第三折:「偌大的個家當,俺娘女每怎生執掌的住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌管; 掌握。

Eng

  • Cihui to wield (power etc)
  • Tần suất từ 執掌 zhízhǎng v. wield; be in control of; direct; control; manage; superintend

Đức

  • Handedict handhaben

other

  • Nguồn khác Nắm giữ, trông coi công việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

管理