执政
chấp chánh
Hán Việt: chấp chánh · Pinyin: zhí zhèng
Tổng quan
chấp chính; nắm quyền; cầm quyền. 執政黨 đảng cầm quyền
1.掌管国家政事。 2.掌握国家大权的人。 3.主管某一事务的人。犹执事。 4.宋金某些高级官员的通称。 5.北洋军阀时期的官职名。1924年第二次直奉战争后,皖系军阀段祺瑞组织临时政府,任"执政"。 6.执正,主持正义。
1.執掌政權。《新唐書.卷一一五.朱敬則傳》:「及執政,每以用人為先,細務不省也。」 2.掌握政權的人。《左傳.襄公十年》:「晨攻執政于西宮之朝,殺子駟子國子耳。」宋.王安石〈內翰沈公墓志銘〉:「平居閉門,雖執政,非公事不輒見也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 執政黨
- Tần suất từ triều đại, triều, uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị, trị vì, thống trị (vua...), ngự trị bao trùm; chấp chính; nắm quyền; cầm quyền; chấp chính: chấp chính/chấp chính/nắm quyền/cầm quyền
- Biên soạn 執政 hízhèng* v.o. hold power; govern
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.執掌政權。《新唐書.卷一一五.朱敬則傳》:「及執政,每以用人為先,細務不省也。」 2.掌握政權的人。《左傳.襄公十年》:「晨攻執政于西宮之朝,殺子駟子國子耳。」宋.王安石〈內翰沈公墓志銘〉:「平居閉門,雖執政,非公事不輒見也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.掌管国家政事。 2.掌握国家大权的人。 3.主管某一事务的人。犹执事。 4.宋金某些高级官员的通称。 5.北洋军阀时期的官职名。1924年第二次直奉战争后,皖系军阀段祺瑞组织临时政府,任"执政"。 6.执正,主持正义。
- Kaggle Zh-Vi be in the saddle
Eng
- JMdict administration
- JMdict government
- JMdict administrator
- JMdict chief executive
- JMdict consul (of the French republic; 1799-1804)
- Cihui to hold power; in office
- Tần suất từ 執政 hízhèng* v.o. hold power; govern
Đức
- Handedict an der Macht sein (V, Pol)
ja
- JMdict 執政(しっせい)