执政党

zhí zhèng dǎngchấp chánh đảng

Hán Việt: chấp chánh đảng · Pinyin: zhí zhèng dǎng

Tổng quan

đảng cầm quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

执掌国家政权的政党。资本主义国家的执政党也称在朝党”。在两党制的国家中是在议会选举或总统选举中获胜的那个党,在多党制的国家中是一个党或几个党的联盟。社会主义国家中的执政党是无产阶级政党,在中国就是中国共产党。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

執掌政權的政黨。相對於在野黨而言。

Cấu tạo: 執 (chấp) + 政 (chánh) + 黨 (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảng nắm quyền
  • Tần suất từ đảng cầm quyền , đảng nắm quyền
  • Biên soạn 執政黨 hízhèngdǎng p.w. ruling party

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執掌政權的政黨。相對於在野黨而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执掌国家政权的政党。资本主义国家的执政党也称在朝党”。在两党制的国家中是在议会选举或总统选举中获胜的那个党,在多党制的国家中是一个党或几个党的联盟。社会主义国家中的执政党是无产阶级政党,在中国就是中国共产党。

Eng

  • Cihui ruling party; the party in power
  • Tần suất từ 執政黨 hízhèngdǎng p.w. ruling party

Đức

  • Handedict regierende Partei, Regierungspartei (S, Pol)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

在野党