執政官

zhí zhèng guān chấp chánh quan

Hán Việt: chấp chánh quan · Pinyin: zhí zhèng guān

Tổng quan

quan chấp chính (cộng hòa La Mã) | quan tòa (quản trị trưởng)

Cấu tạo: (chấp) + (chánh) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chấp chính (cộng hòa La Mã) | quan tòa (quản trị trưởng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在古代欧洲,主要指称古代希腊城邦和罗马的高级长官。在雅典,约自公元前682年起,每年选举九名执政官,首席执政官,掌握内政,地位最高,其名字用来命名他任职的那一年,又称名年执政官”。在罗马,从前509年共和制建立后,每年选两名执政官,当年就以他们的名字命名,掌握军政大权。战时为军队最高统帅。帝国时代已形同虚设。

Eng

  • CC-CEDICT consul (of the Roman Republic)|magistrate (chief administrator)
  • Cihui consul (of the Roman Republic); magistrate (chief administrator)

ja

  • JMdict consul (of the Roman republic)