執行員
chấp hành viên
Hán Việt: chấp hành viên
Tổng quan
Nghĩa
Eng
- Cihui 執行員 híxíngyuán n. <law> marshal (responsible for executing all civil and criminal case decisions concerning questions of property M:²wèi
Hán Việt: chấp hành viên