执迷

zhí míchấp mê

Hán Việt: chấp mê · Pinyin: zhí mí

Tổng quan

bị ám ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.固执不悟。 2.执着; 着迷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

固執不悟。《舊唐書.卷五四.王世充傳》:「四海之內,皆承正朔,唯公執迷,獨阻聲教。」《三國演義》第一九回:「布回顧宮曰:『陳登安在?』宮曰:『將軍尚執迷而問此佞賊乎?』」

Cấu tạo: 執 (chấp) + 迷 (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên trì một cách ngoan cố
  • Tần suất từ bị ám ảnh , kiên trì một cách ngoan cố
  • Biên soạn 執迷 hímí* v. obstinately stick to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 固執不悟。《舊唐書.卷五四.王世充傳》:「四海之內,皆承正朔,唯公執迷,獨阻聲教。」《三國演義》第一九回:「布回顧宮曰:『陳登安在?』宮曰:『將軍尚執迷而問此佞賊乎?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.固执不悟。 2.执着; 着迷。

Eng

  • Cihui to be obsessive; to persist obstinately
  • Tần suất từ 執迷 hímí* v. obstinately stick to

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

觉悟