扭扣孔

nữu khấu khổng

Hán Việt: nữu khấu khổng

Tổng quan

khuyết áo, hoa cài ở khuyết áo, (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ, thùa khuyết (áo), níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)

Cấu tạo: (nữu) + (khấu) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyết áo, hoa cài ở khuyết áo, (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ, thùa khuyết (áo), níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)