扭捏

niǔ nienữu niết

Hán Việt: nữu niết · Pinyin: niǔ nie

Tổng quan

ưỡn ẹo; nũng nịu; thiếu tự nhiên; ngượng nghịu; ngại ngùng. cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu. 有話直截了當地說,彆扭扭捏捏的. có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ngại

新华 · Tân Hoa Đại lục

指走路时身体故意左右摇摆; 形容举止言谈不大方:她~了大半天,才说出一句话来, 有话直截了当地说,别扭扭捏捏的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.走路時身體左右搖晃,故作姿態。元.關漢卿《救風塵》第二折:「珊瑚鉤,芙蓉扣,扭捏的身子兒別樣嬌柔。」元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「扭捏著身子兒百般做作,來往向人前賣弄俊俏。」 2.舉止害羞、不大方、難為情的樣子。《程乙本紅樓夢》第六回:「扭捏了半日,無奈何只得和寶玉溫存一番。」《冷眼觀》第二四回:「詎料咕嚕一聲,文思大發,忙笑道:『我有了,我有了,而且還是天造地設的靈機,說出來,絲毫不扭捏。』」

Cấu tạo: 扭 (nữu) + 捏 (niết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bộ xấu hổ hoặc bối rối
  • Cihui rụt rè
  • Cihui điệu đà (cách đi, cách nói chuyện)
  • Cihui kiểu cách
  • Tần suất từ làm bộ xấu hổ hoặc bối rối , rụt rè , điệu đà (cách đi, cách nói chuyện) , kiểu cách; ưỡn ẹo; nũng nịu; thiếu tự nhiên; ngượng nghịu; ngại ngùng. cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu. 有話直截了當地說,彆扭扭捏捏的. có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ngại
  • Biên soạn 扭捏 iǔnie v. 1. wiggle one's buttocks 2. be coyly bashful 3. do things in an unmanly way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走路時身體左右搖晃,故作姿態。元.關漢卿《救風塵》第二折:「珊瑚鉤,芙蓉扣,扭捏的身子兒別樣嬌柔。」元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「扭捏著身子兒百般做作,來往向人前賣弄俊俏。」 2.舉止害羞、不大方、難為情的樣子。《程乙本紅樓夢》第六回:「扭捏了半日,無奈何只得和寶玉溫存一番。」《冷眼觀》第二四回:「詎料咕嚕一聲,文思大發,忙笑道:『我有了,我有了,而且還是天造地設的靈機,說出來,絲毫不扭捏。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指走路时身体故意左右摇摆; 形容举止言谈不大方:她~了大半天,才说出一句话来, 有话直截了当地说,别扭扭捏捏的。

Eng

  • Cihui affecting shyness or embarrassment; coy; mincing (walk, manner of speech); mannered
  • Tần suất từ 扭捏 iǔnie v. 1. wiggle one's buttocks 2. be coyly bashful 3. do things in an unmanly way

Đức

  • Handedict schüchtern, verschämt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇摆