扭曲的

nữu khúc đích

Hán Việt: nữu khúc đích

Tổng quan

(từ lóng) gàn bát sách, dở hơi xe, văn, xoắn quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc, (nghĩa bóng) quanh co, loanh quanh; xảo trá quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...), (nghĩa bóng) không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người)

Cấu tạo: (nữu) + (khúc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) gàn bát sách, dở hơi xe, văn, xoắn quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc, (nghĩa bóng) quanh co, loanh quanh; xảo trá quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...), (nghĩa bóng) không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người)