扮故事

bàn gù shì phẫn cố sự

Hán Việt: phẫn cố sự · Pinyin: bàn gù shì

Tổng quan

Cấu tạo: (phẫn) + (cố) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方農民在年初農閒時,常組織遊藝團,化妝到各村落表演,稱作「扮故事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化装成戏文里的角色演戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.化装成戏文里的角色演戏。