扮演

bàn yǎnphẫn diễn

Hán Việt: phẫn diễn · Pinyin: bàn yǎn

Tổng quan

Hán Việt: PHÂN, BAN, BÁN DIỄN sắm vai; đóng vai. 她在"白毛女"里扮演喜兒 cô ấy đóng vai Hỉ nhi trong vở "Bạch mao nữ" 知識分子在民主革命中扮演了重要角色. phần tử tri thức đóng vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng dân chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

化装成某种人物出场表演她在《白毛女》里~喜儿◇知识分子在民主革命中~了重要角色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

化裝表演。《紅樓夢》第五四回:「文官等聽了出來,忙去扮演上臺。」也作「搬演」。

Cấu tạo: 扮 (phẫn) + 演 (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng vai
  • Cihui diễn
  • Biên soạn v. play the part of; act

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化裝表演。《紅樓夢》第五四回:「文官等聽了出來,忙去扮演上臺。」也作「搬演」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化装成某种人物出场表演她在《白毛女》里~喜儿◇知识分子在民主革命中~了重要角色。
  • Kaggle Zh-Vi act

Eng

  • Cihui to play the role of; to act

Đức

  • Handedict eine Rolle spielen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表演