表演

biǎo yǎnbiểu diễn

Hán Việt: biểu diễn · Pinyin: biǎo yǎn

Tổng quan

biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày; phô bày; trưng bày. hoá trang biểu diễn 表演體操. biểu diễn thể dục 表演者. người trình diễn; làm mẫu; làm động tác mẫu; thao diễn; thực hiện. làm mẫu phương pháp thao tác mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏剧﹑舞蹈﹑杂技等的演出。亦指把情节或技艺表现出来。 2.指做示范性的动作。 3.谓做事不真实,好象演戏一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲劇、舞蹈、雜技等的演出。如:「他們表演天鵝湖舞劇。」 2.把情節或技藝以公開方式表現。如:「飛行表演」、「口技表演」。 3.用動作、方法,把事情的內容或特點一一示範演出。如:「家事表演」、「農事表演」。 4.指做事不切實際,像演戲一般。如:「你這招只是表演給我看的。」

Cấu tạo: 表 (biểu) + 演 (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 表演 iǎoyǎn v. 1. perform; act; play 2. demonstrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇、舞蹈、雜技等的演出。如:「他們表演天鵝湖舞劇。」 2.把情節或技藝以公開方式表現。如:「飛行表演」、「口技表演」。 3.用動作、方法,把事情的內容或特點一一示範演出。如:「家事表演」、「農事表演」。 4.指做事不切實際,像演戲一般。如:「你這招只是表演給我看的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧﹑舞蹈﹑杂技等的演出。亦指把情节或技艺表现出来。 2.指做示范性的动作。 3.谓做事不真实,好象演戏一样。

Eng

  • Cihui play; show; performance; exhibition; to perform; to act; to demonstrate; 场

Đức

  • Handedict vorführen

other

  • Nguồn khác Bày tỏ ra bên ngoài cho người khác xem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扮演 · 演出 · 献技 · 献艺