表演
biểu diễn
Hán Việt: biểu diễn · Pinyin: biǎo yǎn
Tổng quan
vở kịch | buổi biểu diễn | trình diễn | biểu diễn | diễn xuất | minh họa | LT:場|场 ày tỏ ra bên ngoài cho người khác xem. biểu diễn biểu diễn ☆Bày tỏ ra bên ngoài cho người khác xem.
Nghĩa
Việt
- Cihui vở kịch | buổi biểu diễn | trình diễn | biểu diễn | diễn xuất | minh họa | LT:場|场 ày tỏ ra bên ngoài cho người khác xem. biểu diễn biểu diễn ☆Bày tỏ ra bên ngoài cho người khác xem.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇、舞蹈、雜技等的演出。如:「他們表演天鵝湖舞劇。」 2.把情節或技藝以公開方式表現。如:「飛行表演」、「口技表演」。 3.用動作、方法,把事情的內容或特點一一示範演出。如:「家事表演」、「農事表演」。 4.指做事不切實際,像演戲一般。如:「你這招只是表演給我看的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧﹑舞蹈﹑杂技等的演出。亦指把情节或技艺表现出来; 指做示范性的动作; 谓做事不真实,好象演戏一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧﹑舞蹈﹑杂技等的演出。亦指把情节或技艺表现出来。 2.指做示范性的动作。 3.谓做事不真实,好象演戏一样。
Eng
- CC-CEDICT play|show|performance|exhibition|to perform|to act|to demonstrate|CL:場|场[chang3]
- Cihui play; show; performance; exhibition; to perform; to act; to demonstrate; CL:場|场