扮裝
phẫn trang
Hán Việt: phẫn trang · Pinyin: bàn zhuāng
Tổng quan
hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
Nghĩa
Việt
- Cihui hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喬裝、扮演。如:「他扮裝成豬八戒,在臺前逗人發笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (演员)化装~吧,下一场就该你上场了。
Eng
- CC-CEDICT to dress up and make up (like an actor)
- Cihui to dress up and make up (like an actor)
ja
- JMdict make-up|get-up|disguise|costume