扮装

bàn zhuāngphẫn trang

Hán Việt: phẫn trang · Pinyin: bàn zhuāng

Tổng quan

Hán Việt: PHÂN, BAN, BÁN TRANG hoá trang; trang điểm. hoá trang đi thôi, màn kế tiếp là đến phiên anh rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(演员)化装~吧,下一场就该你上场了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喬裝、扮演。如:「他扮裝成豬八戒,在臺前逗人發笑。」

Cấu tạo: 扮 (phẫn) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá trang và trang điểm (như diễn viên)
  • Tần suất từ sự đóng vai (kịch...), sự giả danh, sự mạo làm người khác; tội mạo danh; hoá trang; trang điểm
  • Biên soạn v. 1. make up 2. put on makeup

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喬裝、扮演。如:「他扮裝成豬八戒,在臺前逗人發笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (演员)化装~吧,下一场就该你上场了。
  • Kaggle Zh-Vi personation

Eng

  • JMdict make-up
  • JMdict get-up
  • JMdict disguise
  • JMdict costume
  • Cihui to dress up and make up (like an actor)
  • Tần suất từ v. 1. make up 2. put on makeup

Đức

  • Handedict Makeup auflegen, sich zurechtmachen, sich schön machen

ja

  • JMdict 扮装(ふんそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

装扮