裝扮
trang phẫn
Hán Việt: trang phẫn · Pinyin: zhuāng bàn
Tổng quan
trang trí | tô điểm | hoá trang | cải trang
Nghĩa
Việt
- Cihui trang trí | tô điểm | hoá trang | cải trang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修飾、打扮。如:「他在舞臺上裝扮成各種不同的角色,詮釋各種不同的人物型態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 化装;假扮; 打扮; 打扮出来的模样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.化装;假扮。 2.打扮。 3.打扮出来的模样。
Eng
- CC-CEDICT to decorate; to adorn; to dress up|to disguise oneself
- Cihui to decorate; to adorn; to dress up; to disguise oneself