装扮

zhuāng bàntrang phẫn

Hán Việt: trang phẫn · Pinyin: zhuāng bàn

Tổng quan

PHÂN, BAN, BÁN; trang điểm; trang trí. quãng trường vào những ngày lễ được trang trí rất đẹp.; hoá trang; cải trang; giả dạng. anh ấy giả làm thầy bói để vào thành theo dõi tình hình quân địch.; giả vờ; giả là. bà mo giả làm thần tiên để gạt người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.化装; 假扮。 2.打扮。 3.打扮出来的模样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修飾、打扮。如:「他在舞臺上裝扮成各種不同的角色,詮釋各種不同的人物型態。」

Cấu tạo: 裝 (trang) + 扮 (phẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí
  • Cihui tô điểm
  • Cihui hoá trang
  • Cihui cải trang
  • Tần suất từ trang trí; tô điểm; hoá trang , cải trang; PHÂN, BAN, BÁN 1. trang điểm; trang trí. quãng trường vào những ngày lễ được trang trí rất đẹp. 2. hoá trang; cải trang; giả dạng. anh ấy giả làm thầy bói để vào thành theo dõi tình hình quân địch. 3. giả vờ; giả là. bà mo giả làm thần tiên để gạt người.; trang phục
  • Tần suất từ mặc quần áo; trang ban/trang bán/trang phẫn: giả dạng/trang phục/trang điểm/trang trí/hoá trang/cải trang/giả vờ/giả là; sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá, sự hiện thân, sự đóng vai, sự thủ vai, sự nhại (ai) để làm trò, sự mạo nhận danh nghĩa người khác làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách, lấy cớ, có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì...), giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách, (+ to) đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu, (+ to) tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có; trang phục; trang điểm; trang trí; hoá trang; cải trang; giả vờ; giả là
  • Biên soạn 裝扮 huāngbàn* v. 1. dress up; attire; deck out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修飾、打扮。如:「他在舞臺上裝扮成各種不同的角色,詮釋各種不同的人物型態。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.化装; 假扮。 2.打扮。 3.打扮出来的模样。

Eng

  • Cihui to decorate; to adorn; to dress up; to disguise oneself
  • Tần suất từ 裝扮 huāngbàn* v. 1. dress up; attire; deck out , Háizi men ∼chéng xiǎo dòngwù. The children dressed up as small animals. 2. disguise; masquerade , Tā ∼chéng qǐgài. He disguised himself as a beggar. 3. pretend; feign

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

化装 · 打扮 · 扮装