扮鬼臉

bàn guǐ liǎn phẫn quỷ kiểm

Hán Việt: phẫn quỷ kiểm · Pinyin: bàn guǐ liǎn

Tổng quan

làm ngoáo ộp: làm xấu/le lưỡi nhát ma

Cấu tạo: (phẫn) + (quỷ) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ngoáo ộp: làm xấu/le lưỡi nhát ma
  • Cihui làm ngoáo ộp; làm xấu; le lưỡi nhát ma。在臉上作怪樣以取樂或表達看法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面部表情故意裝出詼諧可笑的模樣,如吊眼睛、吐舌頭等,以表示嘲諷或無奈。如:「才叫兒子寫作業,他衝著我扮鬼臉,便一溜煙地跑了。」

Eng

  • Cihui 扮鬼臉 àn guǐliǎn v.o. grimace; make faces