扯順風旗
xả thuận phong kì
Hán Việt: xả thuận phong kì · Pinyin: chě shǔn fēng qí
Tổng quan
gió chiều nào theo chiều ấy: ba phải
Nghĩa
Việt
- Cihui gió chiều nào theo chiều ấy: ba phải
- Cihui gió chiều nào theo chiều ấy; ba phải。比喻順應事態發展趨勢行事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容隨風擺動,順勢迎合的意思。《官場現形記》第三五回:「每到一處先替他向人報告,說這位就是唐觀察;有些扯順風旗的,亦就一口一聲的觀察。」
Eng
- Cihui 扯順風旗 hě shùnfēngqí v.o. change one's attitude according to the situation