擾流器

rǎo liú qì nhiễu lưu khí

Hán Việt: nhiễu lưu khí · Pinyin: rǎo liú qì

Tổng quan

người làm hư, người làm hỏng

Cấu tạo: (nhiễu) + (lưu) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm hư, người làm hỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突出機翼面的小片。用來擾亂氣流,使升力減小,阻力增大。