扳指儿

bān zhǐ rban chỉ nhi

Hán Việt: ban chỉ nhi · Pinyin: bān zhǐ r

Tổng quan

biến thể er hoá của 扳指[bān zhǐ]

新华 · Tân Hoa Đại lục

戴在拇指上的玉石指环,本来是射箭时戴,后来用作装饰品。

Cấu tạo: 扳 (ban) + 指 (chỉ) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhẫn bắn cung
  • Tần suất từ biến thể er hoá của 扳指[bān zhǐ]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴在拇指上的玉石指环,本来是射箭时戴,后来用作装饰品。

Eng

  • Cihui erhua variant of 扳指
  • Tần suất từ erhua variant of 扳指[ban1 zhi3]

Từ liên quan

Gần nghĩa

扳指