扶病

fú bìngphù bệnh

Hán Việt: phù bệnh · Pinyin: fú bìng

Tổng quan

mang bệnh; bị bệnh (mà vẫn làm việc). 扶病出席 bị bệnh mà vẫn đến họp. 扶病工作 mang bệnh mà vẫn làm việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

带着病(做某件事):~出席, ~工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

支撐病體,帶病工作或行動。唐.劉禹錫〈送裴處士應制舉〉詩:「老大希逢舊鄰里,為君扶病到方山。」也作「扶疾」。

Cấu tạo: 扶 (phù) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 扶病出席 扶病工作
  • Tần suất từ mang bệnh; bị bệnh (mà vẫn làm việc). 扶病出席 bị bệnh mà vẫn đến họp. 扶病工作 mang bệnh mà vẫn làm việc; bị bệnh
  • Biên soạn in spite of being ill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支撐病體,帶病工作或行動。唐.劉禹錫〈送裴處士應制舉〉詩:「老大希逢舊鄰里,為君扶病到方山。」也作「扶疾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带着病(做某件事):~出席, ~工作。

Eng

  • Cihui 扶病 úbìng adv. in spite of being ill; Lǎo jiàoshòu tuìxiū hòu, ∼ péiyǎng zhùshǒu. The old professor continued to train the assistant despite his illness after retirement
  • Tần suất từ adv. in spite of being ill , Lǎo jiàoshòu tuìxiū hòu, ∼ péiyǎng zhùshǒu. The old professor continued to train the assistant despite his illness after retirement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抱病