抱病
bão bệnh
Hán Việt: bão bệnh · Pinyin: bào bìng
Tổng quan
ôm bệnh; mang bịnh trong người
有病在身:~工作。
身上有病。《三國演義》第二四回:「昨為小兒抱病,有失救援,於心怏怏不安。今幸得相見,大慰平生渴想之思。」《儒林外史》第一回:「親家回縣裡,不要說王相公不肯去,只說他抱病在家,不能就來,一兩日間好了就到。」也作「抱恙」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ốm
- Cihui sức khỏe không tốt
- Tần suất từ bị ốm; sức khỏe không tốt; ôm bệnh; mang bịnh trong người; mang bịnh trong người
- Biên soạn 抱病 bàobìng* v.o. be ill (yet continue to do sth.); be in bad health
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身上有病。《三國演義》第二四回:「昨為小兒抱病,有失救援,於心怏怏不安。今幸得相見,大慰平生渴想之思。」《儒林外史》第一回:「親家回縣裡,不要說王相公不肯去,只說他抱病在家,不能就來,一兩日間好了就到。」也作「抱恙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有病在身:~工作。
Eng
- Cihui to be ill; to be in poor health
- Tần suất từ 抱病 bàobìng* v.o. be ill (yet continue to do sth.); be in bad health , Tā ∼ gōngzuò. He continues to work while being ill
Đức
- Handedict an einer Krankheit leiden (V, Med)