批凭式
phê bằng thức
Hán Việt: phê bằng thức
Tổng quan
PHÊ BẰNG THỨC Thiền lâm phương ngữ. Một loại văn thư giống như giấy thông hành do chính quyền cấp cho tăng lữ khi đi tham học ở nơi khác. Theo điều Quải Đáp trong TUTQ q.1 ghi: 批,即批鑿、判斷是非之意;憑,即公家之證明。僧侶欲離寺往他處巡禮時,應取得公家憑證,其上明定離寺之年、月、日與期限,然若由於氣候、疾病等因素,無法如期前往,而恐違反公家憑證所記期限 Phê là phê chuẩn; Bằng là bằng chứng. Khi chư tăng muốn đi đến nơi khác thì được chính quyền nơi ở cấp cho một giấy phép; ghi rõ ngà…
Nghĩa
Việt
- Cihui PHÊ BẰNG THỨC Thiền lâm phương ngữ. Một loại văn thư giống như giấy thông hành do chính quyền cấp cho tăng lữ khi đi tham học ở nơi khác. Theo điều Quải Đáp trong TUTQ q.1 ghi: 批,即批鑿、判斷是非之意;憑,即公家之證明。僧侶欲離寺往他處巡禮時,應取得公家憑證,其上明定離寺之年、月、日與期限,然若由於氣候、疾病等因素,無法如期前往,而恐違反公家憑證所記期限 Phê là phê c…