批改
phê cải
Hán Việt: phê cải · Pinyin: pī gǎi
Tổng quan
chấm (bài tập, bài thi, v.v.) | sửa và phê bình (một bài viết) | kiểm tra | sửa | chỉnh sửa (một đoạn viết)
Nghĩa
Việt
- Cihui chấm (bài tập, bài thi, v.v.) | sửa và phê bình (một bài viết) | kiểm tra | sửa | chỉnh sửa (một đoạn viết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修改文章、公文或作業等,並加評語。如:「老師很忙,白天要上課,晚上還得批改學生的作業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修改文章﹑作业等并加批语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.修改文章﹑作业等并加批语。
Eng
- CC-CEDICT to mark (homework, exam scripts etc)|to correct and criticize (an article)|to check|to correct|a correction (to a piece of writing)
- Cihui to mark (homework, exam scripts etc); to correct and criticize (an article); to check; to correct; a correction (to a piece of writing)