修改

xiū gǎi tu cải

Hán Việt: tu cải · Pinyin: xiū gǎi

Tổng quan

sửa đổi | thay đổi | chỉnh sửa

Cấu tạo: (tu) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi | thay đổi | chỉnh sửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改正錯誤、缺點。南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「欲自修改,而年已蹉跎,終無所成。」《隋書.卷二.高祖紀下》:「律令格式,或有不便於事者,宜依前敕修改,務當政要。」 2.修整改建。《南史.卷七.梁武帝本紀下》:「特多禁忌,牆壁崩倒,屋宇傾頹,年月不便,終不修改。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改正文章、计划等里面的错误、缺点:~初稿|~章程|~计划。

Eng

  • CC-CEDICT to amend|to alter|to modify
  • Cihui to amend; to alter; to modify

ja

  • JMdict personal reformation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修正 · 删改 · 批改