批示
phê kì
Hán Việt: phê kì · Pinyin: pī shì
Tổng quan
viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên | bình luận bằng văn bản từ cấp trên 1. phê chỉ thị; duyệt; phê duyệt。(上級對下級的公文)用書面表示意見。 計劃已經呈報上級了,等批示下來就動手。 kết hoạch đã được trình báo lên cấp trên, chờ ý kiến cấp trên rồi sẽ tiến hành làm. 2. lời phê (trong công văn)。批示公文的話。 這個材料上有張局長的批示。 tài liệu này có lời phê duyệt của trưởng cục Trương.
Nghĩa
Việt
- Cihui viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên | bình luận bằng văn bản từ cấp trên 1. phê chỉ thị; duyệt; phê duyệt。(上級對下級的公文)用書面表示意見。 計劃已經呈報上級了,等批示下來就動手。 kết hoạch đã được trình báo lên cấp trên, chờ ý kiến cấp trên rồi sẽ tiến hành làm. 2. lời phê (trong công văn)。批示公文的話。 這…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上級對下屬呈文所做的回答指示。《儒林外史》第九回:「今將本犯權時寄監收禁,候上憲批示,然後勒限等情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对下级的书面报告批注意见你们这个计划局长尚未批示。也指批示的意见文件上有上级领导的批示。
Eng
- CC-CEDICT to write comments on a report submitted by a subordinate|written comments from a superior
- Cihui to write comments on a report submitted by a subordinate; written comments from a superior