批頭棍

pī tóu gùn phê đầu côn

Hán Việt: phê đầu côn · Pinyin: pī tóu gùn

Tổng quan

Cấu tạo: (phê) + (đầu) + (côn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹片紮成,一頭劈開成細條的刑具。元.無名氏《神奴兒》第四折:「只你這批頭棍,屈打死那平民。」元.孫仲章《勘頭巾》第一折:「你先合該笞四十批頭棍。」也稱為「批頭」、「批頭竹片」、「竹篦」。