批頰

pī jiá phê giáp

Hán Việt: phê giáp · Pinyin: pī jiá

Tổng quan

tát vào má ai đó bạt nhĩ; bạt tai; cho ăn tát。用手掌擊打他人臉頰。

Cấu tạo: (phê) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tát vào má ai đó bạt nhĩ; bạt tai; cho ăn tát。用手掌擊打他人臉頰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手掌擊打他人臉頰。《新唐書.卷二一三.藩鎮淄青橫海傳.李正己傳》:「時回紇恃功橫,諸軍莫敢抗。正己欲以氣折之,與大酋角逐,眾士皆牆立觀,約曰:『後者批之。』既逐而先,正己批其頰,回紇矢液流離,眾軍哄然笑。」《宋史.卷三一一.呂夷簡傳》:「郭后以怒尚美人,批其頰,誤傷帝頸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颊脸颊。指打耳光。

Eng

  • CC-CEDICT to slap sb's cheeks
  • Cihui to slap sb's cheeks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掌掴