扼喉撫背

è hóu fǔ bèi ách hầu phủ bối

Hán Việt: ách hầu phủ bối · Pinyin: è hóu fǔ bèi

Tổng quan

nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Cấu tạo: (ách) + (hầu) + (phủ) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bóp nghẹt phía trước và đè phía sau (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiếm giữ mọi điểm trọng yếu (quân sự)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抚:按,捺。掐住咽喉,按住脊背。比喻控制敌方的要害,使其丧失反抗的能力。
  • Tân Hoa Tự Điển 抚按,捺。掐住咽喉,按住脊背。比喻控制敌方的要害,使其丧失反抗的能力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to strangle the front and press the back (idiom)|fig. to occupy all key points (military)
  • Cihui lit. to strangle the front and press the back (idiom); fig. to occupy all key points (military)