扼守

è shǒuách thủ

Hán Việt: ách thủ · Pinyin: è shǒu

Tổng quan

trấn giữ; canh giữ (nơi hiểm yếu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

把守(险要的地方)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

據守、防守。如:「我軍憑險扼守,敵人一時無法攻破。」

Cấu tạo: 扼 (ách) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc.; hẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc.; giữ cửa ải , canh giữ (vị trí chiến lược); trấn giữ; canh giữ (nơi hiểm yếu); canh giữ
  • Biên soạn 扼守 shǒu* v. 1. guard 2. hold (a strategic point)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 據守、防守。如:「我軍憑險扼守,敵人一時無法攻破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把守(险要的地方)。

Eng

  • Cihui to hold a pass; to guard (a strategic location)
  • Tần suất từ 扼守 shǒu* v. 1. guard 2. hold (a strategic point)

other

  • Nguồn khác Chẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

据守