扼守
ách thủ
Hán Việt: ách thủ · Pinyin: è shǒu
Tổng quan
giữ cửa ải | canh giữ (vị trí chiến lược) hẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc. ách thủ ách thủ ☆Chẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc. trấn giữ; canh giữ (nơi hiểm yếu)。把守(險要的地方)。
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ cửa ải | canh giữ (vị trí chiến lược) hẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc. ách thủ ách thủ ☆Chẹn giữ, tức chẹn giữ chỗ đất hiểm yếu để đề phòng ngừa quân giặc. trấn giữ; canh giữ (nơi hiểm yếu)。把守(險要的地方)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 據守、防守。如:「我軍憑險扼守,敵人一時無法攻破。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把守(险要的地方)。
Eng
- CC-CEDICT to hold a pass|to guard (a strategic location)
- Cihui to hold a pass; to guard (a strategic location)