据守

jù shǒucứ thủ

Hán Việt: cứ thủ · Pinyin: jù shǒu

Tổng quan

chiếm đóng; chiếm giữ; canh gác; canh giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

占据防守凭险~ㄧ~阵地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

占據防守。如:「八百壯士據守四行倉庫。」《五代史平話.周史.卷下》:「歸語汝王,可及吾時完城郭、繕甲兵,據守要害,為子孫計。」

Cấu tạo: 據 (cứ) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ
  • Cihui giữ vững một vị trí kiên cố
  • Cihui đào sâu cố thủ
  • Tần suất từ chiếm đóng; chiếm giữ; canh gác; canh giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 占據防守。如:「八百壯士據守四行倉庫。」《五代史平話.周史.卷下》:「歸語汝王,可及吾時完城郭、繕甲兵,據守要害,為子孫計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 占据防守凭险~ㄧ~阵地。

Eng

  • Cihui to guard; to hold a fortified position; entrenched
  • Tần suất từ to guard; to hold a fortified position; entrenched

Đức

  • Handedict bewachen, schützen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扼守 · 把守